Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Trần Đình Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 709 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Xuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Xuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Đình ý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 767 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Trịnh Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Dinh Sẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Đình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Điền Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình La Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Thuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Tô Vĩnh Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Xem chi tiết →
  13. Tô Điền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Tạ Đình Lạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Tạ Đình Thuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  17. Tịnh Đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Diêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 774 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Hoàng Điệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 659 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  20. Võ Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 282 người trong các danh sách