Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Nguyễn Đình Thử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tiêu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 148 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tiếp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 4 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tiễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 282 người trong các danh sách