Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Bùi Đình Hoè Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Mão Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Cao Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Cao Đình Phụng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1164 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Chu Đình Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3836 Xem chi tiết →
  12. Chương Đình Soi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Diệp Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Diệp Hằng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Diệp Hồng Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Diệp Tịch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Diệp Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Diệp Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Diệp Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Diệp Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 282 người trong các danh sách