Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Đỗ Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 157 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Đính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tạ Đình Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Điều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Bến Thuỷ - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Đỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Quảng đại, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đinh Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồ Sơn, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. A Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 928 Xem chi tiết →
  11. Anh Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Diện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 874 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Đình Chan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Đình Cúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 909 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Hoè Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Mão Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách