Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Đinh Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Sến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/64 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 301 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 99 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 111 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 137 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1948 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Đinh văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1948 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Đinh văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách