Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Đinh Thân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đinh Thị BLang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 82 Xem chi tiết →
  3. Đinh Thị Ben Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 123 Xem chi tiết →
  4. Đinh Trọng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Đinh Tuấn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1696 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách