Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Đinh Công Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Công Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Công Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Công Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Đinh Công Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Hoàng Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Đinh Hoàng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Huy Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Đinh Huyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Hải Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đinh Ngor Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Đinh Quang Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng