Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Trần Văn Địa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Địa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Đinh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Trịnh văn Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 277 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Tạ Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Ung Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Viên Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Văn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách