Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Đinh Thị Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đinh Điểu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Đăng Định Năm sinh: 3/2/1947 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Điểu Dia Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đính Viết Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
- Đậu Đình Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- đỗ đình điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- Hồng Đình Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D47 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Đình Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Diễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Dĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Đình Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lương Đình Diễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D48 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Diệm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng