Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Phạm Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Quách Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Quách Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Thái Thị Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Thái Đình Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 270 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Đình Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 144 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1945 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng