Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngân Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Đỉnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Ngưyễn Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Kim Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1942 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 278 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Dín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách