Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Lê Đình Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lương Đình ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lương Định Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lương Định Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Mai Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 161 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 128 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Diệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sĩ Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Diệu Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 279 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 123 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 424 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách