Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Đào sỹ Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đảm Đình Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/8/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 62 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Cừ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/9/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Diễm Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Ngoan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- đ/c Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Điệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11-02-1972 Quê quán: Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước H3-E814, A1,3,6 Xem chi tiết →
-
ĐINH THỊ VÂN (ĐINH THỊ TRI)
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 15/6/1968
Quê quán: KỲ TRÂN
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 70
Xem chi tiết →
- Đinh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 Quê quán: . - Hương Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- A Đích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 276 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Cao Bá Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Châu Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 183 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Diệp Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Diệp Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Diệp Văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng