Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Đinh Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Xim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn bai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đinh Văn sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Đinh văn Báu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Đăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Điền Chỉnh Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Điểu M Hây Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Điểu S Rênh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Điệp Văn Nghiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 Xem chi tiết →
- Đào sỹ Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đảm Đình Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/8/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 62 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Cừ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/9/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng