Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Đinh Công Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh DYail Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 56 Xem chi tiết →
  3. Đinh Danh Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Do Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đinh Duy Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Đinh Ghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 102 Xem chi tiết →
  7. Đinh HLy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 95 Xem chi tiết →
  8. Đinh Hùng Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đinh Hồng Hải Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Đinh Hữu Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Hữu Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đinh KLớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 39 Xem chi tiết →
  13. Đinh Kho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 125 Xem chi tiết →
  14. Đinh Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 77 Xem chi tiết →
  15. Đinh Mab Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 115 Xem chi tiết →
  16. Đinh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 64 Xem chi tiết →
  17. Đinh Ní Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 78 Xem chi tiết →
  18. Đinh PLy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 126 Xem chi tiết →
  19. Đinh Quốc Sỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Thu Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách