Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Đinh PLy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 126 Xem chi tiết →
  2. Đinh Quốc Sỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Thu Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  4. Đinh Thành Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đinh Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 90 Xem chi tiết →
  6. Đinh Thươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 91 Xem chi tiết →
  7. Đinh Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 53 Xem chi tiết →
  8. Đinh Tiến Đơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 92 Xem chi tiết →
  10. Đinh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh Vân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Lắm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Lọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/9/1949 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d12 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 282 người trong các danh sách