Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Đinh Điêt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Đinh Đình Mắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 528 Xem chi tiết →
  3. Đinh Đình Tiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Địa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Điệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Diễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 741 Xem chi tiết →
  8. Đinh Đình Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Đinh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 475 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 147 · Khu 7A Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 66 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Tạ Đình Dị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Diệp Năm sinh: 20/1943 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh Diệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Quang Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách