Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Võ Đình Thuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Võ Đình Tôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Trọng Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Huệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 13 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Pha Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 12 · Khu b1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Y - Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Y Kắt Điêk Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. lê Đình Tỏa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. vũ Đình nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đinh Bằng Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 17 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Đinh ChRướch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 65 Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Chỉ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách