Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Điểu Bộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Điểu Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C20 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Điểu Chớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Điểu Do Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Điểu Ganh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Điểu Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Điểu Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Điểu Hũa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Điểu Ke Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Điểu Khìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K58 · Hàng 14 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Điểu Liễu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Điểu Lé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L84 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Điểu Nghe Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N16 · Hàng 13 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Điểu Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Điểu Phỳc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Điểu Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Điểu Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Điểu Trột Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Điểu úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ U2 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Điểu Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ75 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 282 người trong các danh sách