Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Đinh Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 191 Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Lào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Ngọc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Nổi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 44 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 71 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1981 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 282 người trong các danh sách