Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Trương Đức Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 5 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Huy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tạ Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Diều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/2/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Diều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Điện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Võ Đình Hơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng