Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Đinh Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Tương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 594 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Viết Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Khu KB1 Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
- Đinh Viết Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 24 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Đinh Viết Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 162 · Khu 8B Xem chi tiết →
- Đinh Viết Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Vít Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 114 · Khu 6B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Biêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Biền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 335 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 384 Xem chi tiết →
Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng