Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tín Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thị Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Ninh Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phan công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm việt Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1948 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 471 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Quách Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  17. Quách Đình Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Thị Điểu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trà Đinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách