Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Nguyễn Xuân Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thị Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Điình Ngân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hoang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Nhiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Nào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Quý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g29 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách