Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Vũ Đình THiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Định Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/8/1945 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ đình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1949 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ đình Long Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ đình Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 816 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Vương Đình Tùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Y Din Niê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  10. bùi diễn tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  11. lê đình cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  12. lê đình dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  13. lê đình loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  14. lê đình tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 137 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
  15. lê đình tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  16. nguyễn ngọc diền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. nguyễn đình liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  18. nguyễn đình thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  19. nguyễn đình tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  20. phan đình bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →

Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 282 người trong các danh sách