Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Nguyễn Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Điểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Đinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đìa Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách