Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Lê Trung Đình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê bá Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê quý Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Lê Đi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Ngạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Tá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 353 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê đình Ngô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lưu Toàn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lưu Đình Hoang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lương Đình Bôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  17. Lương Đình Trước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lộc Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Ma Công Đỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f20 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách