Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Võ Đình Diêu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Đình Diêu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đinh Duy Điều Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Đinh Đình Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Bùi Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Điềm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/4/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Cao Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  10. DI Ăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 127 Xem chi tiết →
  11. Diệp Văn Qưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Nguyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Hà Đình Khải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hùynh Đình Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Diệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Lê Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Hoàng Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách