Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Trần Đình Dậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Tô Dĩ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 419 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Võ Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Võ Điểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Võ Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Đinh Bạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đinh Ký Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Đinh Ngọc Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Đinh Ngọc Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Đinh Tài Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Đinh Việt Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Nát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Oa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Đinh VănThảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách