Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Hà Đình Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hà Đình Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Dị Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Hồ Hữu Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hồ Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Hồ Phúc Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  7. Hồ Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 Xem chi tiết →
  8. Hồ Thị Dị Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hồ Tấn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1985 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Diệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/1/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Điển Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/7/1944 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Điệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/1/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Hồ văn Din Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 545 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Hồ Đình Bộ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Hồ Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hồ Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 896 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hồ Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 387 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hồ Đình Mạn Năm sinh: 3/2/1949 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hồ Đình Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 327 Xem chi tiết →
  20. Hồ Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 282 người trong các danh sách