Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Lưu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Đình Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Diễn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1947 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Diện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Quán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Sáu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  13. Ngô Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Diệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/3/1951 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Phạm Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1949 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1962 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/2/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Bộ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách