Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Đỗ Đình Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 502 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Thao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1533 · Khu K9 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 119 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Thịnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 799 · Khu K5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đình Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 296 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 215 Xem chi tiết →
  14. Đỗ đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Điện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đinh Dĩnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Diệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Điện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Diện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 282 người trong các danh sách