Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Đỗ Đình Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Diên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Điềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Đinh Điêu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Đinh Đình Ư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Bùi Đình Ngọt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Cao Bá Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Cao Đình Mừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Đĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hà Đình Xuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng