Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Võ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. ngô Đình Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Cao Đình Đích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Cơ ( Dương Đình Kỳ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1953 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Cơ ( Dương Đình Kỳ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1953 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Đĩnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1980 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Dính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 326 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Đính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Lý Đình Diễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 458 · Hàng 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Phùng Đình Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Diện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Thảo Đình Diên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1979 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Đình Điếm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 964 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1996 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách