Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Định Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Lô F325 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 149 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Điều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Đình Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nggô Đình Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Cường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Một Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Trúng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Đình Nếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng