Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Phạm Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 225 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 615 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 269 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Mô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Ngung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 729 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1830 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Nhẫm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 76 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 282 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 282 người trong các danh sách