Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.

  1. Nguyễn Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1983 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 130 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 52 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần đình Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 433 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Định Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. lê đình diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 307 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đinh Diếp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Đinh Như Dinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Lập Lễ- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 112 Xem chi tiết →
  18. Đinh Phú Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đinh Thế Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đinh Thị Điềm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng
→ Xem cả 71 người trong các danh sách