Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Đen”.

  1. Đặng Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1686 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đố Viết Đèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. A Đênh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đăk Hà, Thị trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 114 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Đen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Đến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Den Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Sỹ Đen Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đen Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Mười Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Dênh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 21/9/1988 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Đến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Đến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/9/1953 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Đến Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/11/1947 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Đèn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1973 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Doãn Đen Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Kim Giao, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang phẫu Sư Đoàn Hàng 8; Ô 2; Số 77; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Đen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Mất - Độc Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Hy sinh: 25/10/1969
  3. Nguyễn Văn Đền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng
  4. Nguyễn Văn Dền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1973
  5. Hoàng Văn Dẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1969
→ Xem cả 69 người trong các danh sách