Tìm thấy 18 hồ sơ cho “ĐINH XE”.

  1. Đinh Xe Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Xếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Lương Đình Xê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 149 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Xếp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/3/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Tạ Đình Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đinh Xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Xê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Tạ Đình Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 140 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  14. Đinh xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Tạ Đình Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 Quê quán: Cát Khánh, Phú Khánh, Phú Khánh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Tạ Đình Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Xê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An
  2. Đinh Xe (Tuyên) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đak Rềm- Bờ Rồ- H29- Kon Tum Hy sinh: 28/03/1970 Ngoài Ấp Cô Chánh, H29
  3. Nguyễn Đình Xế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Đông Sơn- Hy sinh: 18/3/1969
  4. Nguyễn Đình Xế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Đông Sơn- Hy sinh: 18/3/1969
  5. ĐINH XE Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum
→ Xem cả 7 người trong các danh sách