Tìm thấy 59 hồ sơ cho “ĐINH LƯU”.
- Phạm Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đình Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Doãn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Châu Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 283 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Phạm Đình Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Đinh Lưu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Đình Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Đình Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Hồng Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1969 2240
- Đinh Hồng Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1969 2241
- Châu Đình Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Đinh Quang Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Thiện- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 10/4/1966 D quân y F10
- Đinh Quang Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Dương- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 11/7/1967 Tại trận địa