Đinh Quang Lưu
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Dương- Yên Thế- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 11/7/1967 |
| Nơi hy sinh | Tây bắc Ngọc Do Lang, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Tại trận địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024998]: Lietsi {Họ tên=Đinh Quang Lưu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24664, Quê quán=Xuân Dương- Yên Thế- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc Ngọc Do Lang, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5421 (số thứ tự 1024998).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Quang Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Quang Lưu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 11/7/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đoàn Văn Hoan sinh 1944 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà
- Trần Viết Phương sinh 1939 · Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà
- Trần Hữu Long sinh 1940 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Nguyễn Thanh An sinh 1942 · Vân Hà- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Hỹ sinh 1944 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Thiện Tam sinh 1939 · Xuân Lội- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Phan Kế Vũ sinh 1948 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Trần Văn Thuận sinh 1943 · Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Duy Ngơi sinh 1940 · Thanh Vận- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Sử sinh 1947 · Thống Nhất- Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Gia Hâm sinh 1942 · Trung Cao- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
- Đỗ Sỹ Tân sinh 1941 · Hà Hiệp- Liên Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây
- Bùi Đức Hoành sinh 1948 · Mê Linh- Tiên Hưng-
- Đàm Quang Nhật sinh 1948 · Thái Nguyên- Thái Ninh-