Nguyễn Thiện Tam

Năm sinh1939
Quê quánXuân Lội- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/7/1967
Nơi hy sinhH9
Vị trí mộ Đồi 1338, Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026488]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thiện Tam, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24664, Quê quán=Xuân Lội- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H9, Vị trí mộ=Đồi 1338, Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6911 (số thứ tự 1026488).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thiện Tam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thiện Tam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 11/7/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Hoan sinh 1944 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà
  2. Trần Viết Phương sinh 1939 · Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Trần Hữu Long sinh 1940 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Nam Hà
  4. Đinh Quang Lưu sinh 1947 · Xuân Dương- Yên Thế- Hà Bắc
  5. Nguyễn Thanh An sinh 1942 · Vân Hà- Đông Anh- Hà Nội
  6. Nguyễn Văn Hỹ sinh 1944 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội
  7. Phan Kế Vũ sinh 1948 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  8. Trần Văn Thuận sinh 1943 · Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Duy Ngơi sinh 1940 · Thanh Vận- Tam Dương- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Đình Sử sinh 1947 · Thống Nhất- Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Gia Hâm sinh 1942 · Trung Cao- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
  12. Đỗ Sỹ Tân sinh 1941 · Hà Hiệp- Liên Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây
  13. Bùi Đức Hoành sinh 1948 · Mê Linh- Tiên Hưng-
  14. Đàm Quang Nhật sinh 1948 · Thái Nguyên- Thái Ninh-