Tìm thấy 59 hồ sơ cho “ĐINH LƯU”.
- Đinh Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Lựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đinh Lưu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 2/1955 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đình Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1934 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 187 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Trần Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 24 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/1/1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Hồng Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1969 2240
- Đinh Hồng Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1969 2241
- Châu Đình Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Đinh Quang Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Thiện- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 10/4/1966 D quân y F10
- Đinh Quang Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Dương- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 11/7/1967 Tại trận địa