Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đỗ Văn Vạn”.

  1. Đỗ Văn văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1952 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 Quê quán: Đông Cương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 49 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Vàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Học – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Vặng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Vãng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Vàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 322 · Hàng 29 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1948 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 15 - Nhà Hỏa - Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Tiến - Cao Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.09 bản đồ UTM 1/50.000