Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đỗ Văn Vạn”.

  1. Đỗ Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ văn Vẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Vạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Vẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 373 · Hàng 5 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Van Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Vấn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Vấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Vấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Vần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Vận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 58 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 15 - Nhà Hỏa - Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Tiến - Cao Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.09 bản đồ UTM 1/50.000