Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Đỗ Văn Tần”.

  1. Đỗ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 425 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 135 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đổ văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1952 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 131 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/4/1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nga Mĩ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bảo Thắng - Giao Thắng - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 24/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa