Đỗ Văn Tần

Năm sinh1958
Quê quánNga Mĩ - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1977
Ngày hy sinh 7/4/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Thạnh Tây Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4206 (số thứ tự 4205).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Tần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Tần” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Thạnh Tây — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đỗ Văn Tần” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 7/4/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Huệ sinh 1954 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Huệ sinh 1955 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Triệu Huy Liệu sinh 1959 · Vũ Nữ - Hiến Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Lê Văn Ngọc sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Hoàng Ngọc Sơn sinh 1959 · Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lê Minh Toản sinh 1952 · Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Lê Văn Lịch sinh 1956 · Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Hà Văn Khoa sinh 1955 · Đội 1 - Hưng Hóa - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Lưu Xuân Hai sinh 1957 · Trà Mai - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Phạm Văn Đăng sinh 1957 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Bế Xuân Tích sinh 1954 · Bản Xúi - Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Lạng · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3