Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Đỗ Văn Khởi”.
- Đỗ Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 166 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K24 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khói Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 599 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Khơi Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/11/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 739 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Tuy Phú- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 78 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1963 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 266 · Lô F Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 193 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 858 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Vũ Viết - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Khôi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · An Lạc, Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 52; Khối 0
- Đỗ Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · An Lạc - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Khởi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Đỗ Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · An Lạc- Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000
- Đỗ Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tuy Phú- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 30/11/1972 Lô 8 Số 78