Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Đỗ Văn Chử”.

  1. Đỗ Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Chuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 18 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 478 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Chức Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 17/4/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 281 · Lô F Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Chức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 142 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Chúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Chúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Chuôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên phương, Xã Yên Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Đỗ văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Đỗ văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu BP Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Chương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/1972 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Chử C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · Đồng Vàng, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai