Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đa”.
- Đỗ Văn Đáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đãi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đảnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đặc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bồ sao, Xã Bồ Sao, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 55 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hồng Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 5/8/1970 Dinh Điền Quảng Nhiêu H5 Đắk Lắk
- Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Tiến Phổ Yên-Bắc Thái
- Đỗ Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 6/2/1968