Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đa”.

  1. Đỗ văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đổ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đổ Văn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Dân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 95 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Dây Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/4/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 126 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Dắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 204 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đây Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Đãn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 141 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hồng Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 5/8/1970 Dinh Điền Quảng Nhiêu H5 Đắk Lắk
  2. Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Tiến Phổ Yên-Bắc Thái
  3. Đỗ Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 6/2/1968