Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đa”.

  1. Đỗ Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 130 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đậm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1951 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 467 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đắc Đắc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đào Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/12/1945 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đỗ văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hồng Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 5/8/1970 Dinh Điền Quảng Nhiêu H5 Đắk Lắk
  2. Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Tiến Phổ Yên-Bắc Thái
  3. Đỗ Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 6/2/1968