Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đa”.

  1. Đỗ Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Dõ Văn Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Dàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1022 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Đõ Văn Đang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đổ Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 111 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1894 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 181 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hồng Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 5/8/1970 Dinh Điền Quảng Nhiêu H5 Đắk Lắk
  2. Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Tiến Phổ Yên-Bắc Thái
  3. Đỗ Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 6/2/1968